Công cụ chuyển đổi giữa NEM (XEM) sang Việt Nam Đồng (VND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc NEM để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


VND XEM
coinmill.com
20,000 19.767
50,000 49.418
100,000 98.836
200,000 197.672
500,000 494.179
1,000,000 988.358
2,000,000 1976.715
5,000,000 4941.788
10,000,000 9883.576
20,000,000 19,767.152
50,000,000 49,417.880
100,000,000 98,835.760
200,000,000 197,671.521
500,000,000 494,178.802
1,000,000,000 988,357.605
2,000,000,000 1,976,715.210
5,000,000,000 4,941,788.025
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XEM VND
coinmill.com
20.000 20,200
50.000 50,600
100.000 101,200
200.000 202,400
500.000 505,800
1000.000 1,011,800
2000.000 2,023,600
5000.000 5,058,800
10,000.000 10,117,800
20,000.000 20,235,600
50,000.000 50,589,000
100,000.000 101,178,000
200,000.000 202,356,000
500,000.000 505,889,800
1,000,000.000 1,011,779,600
2,000,000.000 2,023,559,000
5,000,000.000 5,058,897,600
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá