Công cụ chuyển đổi giữa Ounce vàng (XAU) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce vàng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Ounce vàng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.001
20.0 0.001
50.0 0.004
100.0 0.007
200.0 0.015
500.0 0.037
1000.0 0.074
2000.0 0.148
5000.0 0.370
10,000.0 0.740
20,000.0 1.481
50,000.0 3.702
100,000.0 7.404
200,000.0 14.808
500,000.0 37.020
1,000,000.0 74.039
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
XAU NOK
coinmill.com
0.001 7.0
0.001 13.5
0.002 27.0
0.005 67.5
0.010 135.0
0.020 270.0
0.050 675.5
0.100 1350.5
0.200 2701.5
0.500 6753.0
1.000 13,506.5
2.000 27,013.0
5.000 67,532.0
10.000 135,064.0
20.000 270,127.5
50.000 675,319.0
100.000 1,350,638.0
XAU tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá