Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


XAL XOF
coinmill.com
0.00 718
0.00 1435
0.00 2870
0.01 7176
0.01 14,352
0.02 28,704
0.05 71,760
0.10 143,520
0.20 287,041
0.50 717,602
1.00 1,435,205
2.00 2,870,409
5.00 7,176,024
10.00 14,352,047
20.00 28,704,095
50.00 71,760,236
100.00 143,520,473
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
XOF XAL
coinmill.com
500 0.00
1000 0.00
2000 0.00
5000 0.00
10,000 0.01
20,000 0.01
50,000 0.03
100,000 0.07
200,000 0.14
500,000 0.35
1,000,000 0.70
2,000,000 1.39
5,000,000 3.48
10,000,000 6.97
20,000,000 13.94
50,000,000 34.84
100,000,000 69.68
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá