Công cụ chuyển đổi giữa Ounce bạc (XAG) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce bạc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Ounce bạc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NZD XAG
coinmill.com
1.00 0.036
2.00 0.072
5.00 0.179
10.00 0.358
20.00 0.715
50.00 1.788
100.00 3.576
200.00 7.152
500.00 17.881
1000.00 35.762
2000.00 71.524
5000.00 178.810
10,000.00 357.620
20,000.00 715.240
50,000.00 1788.100
100,000.00 3576.200
200,000.00 7152.400
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
XAG NZD
coinmill.com
0.050 1.40
0.100 2.80
0.200 5.60
0.500 14.00
1.000 28.00
2.000 55.90
5.000 139.80
10.000 279.60
20.000 559.30
50.000 1398.10
100.000 2796.30
200.000 5592.50
500.000 13,981.30
1000.000 27,962.60
2000.000 55,925.30
5000.000 139,813.20
10,000.000 279,626.40
XAG tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá