Công cụ chuyển đổi giữa Tanzania Shilling (TZS) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Tanzania Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TZS
coinmill.com
100 2131.20
200 4262.40
500 10,656.00
1000 21,312.05
2000 42,624.05
5000 106,560.15
10,000 213,120.25
20,000 426,240.50
50,000 1,065,601.25
100,000 2,131,202.55
200,000 4,262,405.05
500,000 10,656,012.70
1,000,000 21,312,025.35
2,000,000 42,624,050.70
5,000,000 106,560,126.80
10,000,000 213,120,253.55
20,000,000 426,240,507.10
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
TZS JPY
coinmill.com
2000.00 94
5000.00 235
10,000.00 469
20,000.00 938
50,000.00 2346
100,000.00 4692
200,000.00 9384
500,000.00 23,461
1,000,000.00 46,922
2,000,000.00 93,844
5,000,000.00 234,609
10,000,000.00 469,219
20,000,000.00 938,437
50,000,000.00 2,346,093
100,000,000.00 4,692,187
200,000,000.00 9,384,373
500,000,000.00 23,460,933
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá