Công cụ chuyển đổi giữa Swazi Lilangeni (SZL) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Swazi Lilangeni. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Swazi Lilangeni để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 5 chữ số có nghĩa.


ILS SZL
coinmill.com
2.00 8.26
5.00 20.64
10.00 41.29
20.00 82.57
50.00 206.44
100.00 412.87
200.00 825.75
500.00 2064.37
1000.00 4128.75
2000.00 8257.49
5000.00 20,643.73
10,000.00 41,287.46
20,000.00 82,574.91
50,000.00 206,437.28
100,000.00 412,874.56
200,000.00 825,749.11
500,000.00 2,064,372.79
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026
SZL ILS
coinmill.com
10.00 2.42
20.00 4.84
50.00 12.11
100.00 24.22
200.00 48.44
500.00 121.10
1000.00 242.20
2000.00 484.41
5000.00 1211.02
10,000.00 2422.04
20,000.00 4844.09
50,000.00 12,110.22
100,000.00 24,220.43
200,000.00 48,440.86
500,000.00 121,102.16
1,000,000.00 242,204.32
2,000,000.00 484,408.63
SZL tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá