Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Syri (SYP) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Syri. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Bảng Syri để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.


KZT SYP
coinmill.com
200 264.75
500 662.00
1000 1324.00
2000 2648.25
5000 6620.50
10,000 13,240.75
20,000 26,481.50
50,000 66,204.00
100,000 132,407.75
200,000 264,815.75
500,000 662,039.25
1,000,000 1,324,078.50
2,000,000 2,648,156.75
5,000,000 6,620,392.00
10,000,000 13,240,783.75
20,000,000 26,481,567.75
50,000,000 66,203,919.00
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
SYP KZT
coinmill.com
500.00 378
1000.00 755
2000.00 1510
5000.00 3776
10,000.00 7552
20,000.00 15,105
50,000.00 37,762
100,000.00 75,524
200,000.00 151,048
500,000.00 377,621
1,000,000.00 755,242
2,000,000.00 1,510,485
5,000,000.00 3,776,211
10,000,000.00 7,552,423
20,000,000.00 15,104,846
50,000,000.00 37,762,115
100,000,000.00 75,524,230
SYP tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá