Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Syri (SYP) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Syri. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Bảng Syri để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.


KWD SYP
coinmill.com
0.200 339.25
0.500 848.25
1.000 1696.75
2.000 3393.25
5.000 8483.25
10.000 16,966.50
20.000 33,933.00
50.000 84,832.25
100.000 169,664.50
200.000 339,329.00
500.000 848,322.50
1000.000 1,696,644.75
2000.000 3,393,289.75
5000.000 8,483,224.00
10,000.000 16,966,448.25
20,000.000 33,932,896.25
50,000.000 84,832,240.75
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
SYP KWD
coinmill.com
500.00 0.295
1000.00 0.589
2000.00 1.179
5000.00 2.947
10,000.00 5.894
20,000.00 11.788
50,000.00 29.470
100,000.00 58.940
200,000.00 117.880
500,000.00 294.699
1,000,000.00 589.399
2,000,000.00 1178.797
5,000,000.00 2946.993
10,000,000.00 5893.986
20,000,000.00 11,787.971
50,000,000.00 29,469.928
100,000,000.00 58,939.855
SYP tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá