Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SEK
coinmill.com
200 5.35
500 13.38
1000 26.75
2000 53.51
5000 133.77
10,000 267.54
20,000 535.08
50,000 1337.69
100,000 2675.38
200,000 5350.76
500,000 13,376.90
1,000,000 26,753.80
2,000,000 53,507.60
5,000,000 133,769.01
10,000,000 267,538.02
20,000,000 535,076.03
50,000,000 1,337,690.08
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
SEK NGN
coinmill.com
5.00 187
10.00 374
20.00 748
50.00 1869
100.00 3738
200.00 7476
500.00 18,689
1000.00 37,378
2000.00 74,756
5000.00 186,889
10,000.00 373,779
20,000.00 747,557
50,000.00 1,868,893
100,000.00 3,737,787
200,000.00 7,475,573
500,000.00 18,688,933
1,000,000.00 37,377,866
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá