Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


SAR TND
coinmill.com
2 1.635
5 4.085
10 8.175
20 16.350
50 40.870
100 81.740
200 163.475
500 408.690
1000 817.375
2000 1634.755
5000 4086.880
10,000 8173.765
20,000 16,347.525
50,000 40,868.820
100,000 81,737.635
200,000 163,475.275
500,000 408,688.185
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
TND SAR
coinmill.com
2.000 2
5.000 6
10.000 12
20.000 24
50.000 61
100.000 122
200.000 245
500.000 612
1000.000 1223
2000.000 2447
5000.000 6117
10,000.000 12,234
20,000.000 24,469
50,000.000 61,171
100,000.000 122,343
200,000.000 244,685
500,000.000 611,713
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá