Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK SAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 8
50.0 21
100.0 42
200.0 84
500.0 209
1000.0 419
2000.0 837
5000.0 2093
10,000.0 4185
20,000.0 8371
50,000.0 20,927
100,000.0 41,854
200,000.0 83,708
500,000.0 209,271
1,000,000.0 418,542
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
SAR NOK
coinmill.com
2 5.0
5 12.0
10 24.0
20 48.0
50 119.5
100 239.0
200 478.0
500 1194.5
1000 2389.0
2000 4778.5
5000 11,946.0
10,000 23,892.5
20,000 47,785.0
50,000 119,462.0
100,000 238,924.5
200,000 477,849.0
500,000 1,194,622.0
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá