Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


NOK RUB
coinmill.com
5.0 36.26
10.0 72.53
20.0 145.05
50.0 362.63
100.0 725.26
200.0 1450.51
500.0 3626.28
1000.0 7252.55
2000.0 14,505.11
5000.0 36,262.77
10,000.0 72,525.54
20,000.0 145,051.08
50,000.0 362,627.71
100,000.0 725,255.42
200,000.0 1,450,510.84
500,000.0 3,626,277.09
1,000,000.0 7,252,554.18
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
RUB NOK
coinmill.com
50.00 7.0
100.00 14.0
200.00 27.5
500.00 69.0
1000.00 138.0
2000.00 276.0
5000.00 689.5
10,000.00 1379.0
20,000.00 2757.5
50,000.00 6894.0
100,000.00 13,788.0
200,000.00 27,576.5
500,000.00 68,941.0
1,000,000.00 137,882.5
2,000,000.00 275,765.0
5,000,000.00 689,412.5
10,000,000.00 1,378,824.5
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá