Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


GNF RUB
coinmill.com
5000 35.59
10,000 71.18
20,000 142.37
50,000 355.92
100,000 711.84
200,000 1423.67
500,000 3559.18
1,000,000 7118.36
2,000,000 14,236.71
5,000,000 35,591.79
10,000,000 71,183.57
20,000,000 142,367.15
50,000,000 355,917.87
100,000,000 711,835.73
200,000,000 1,423,671.47
500,000,000 3,559,178.67
1,000,000,000 7,118,357.34
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RUB GNF
coinmill.com
50.00 7024
100.00 14,048
200.00 28,096
500.00 70,241
1000.00 140,482
2000.00 280,964
5000.00 702,409
10,000.00 1,404,818
20,000.00 2,809,637
50,000.00 7,024,092
100,000.00 14,048,185
200,000.00 28,096,370
500,000.00 70,240,924
1,000,000.00 140,481,849
2,000,000.00 280,963,698
5,000,000.00 702,409,245
10,000,000.00 1,404,818,489
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá