Công cụ chuyển đổi giữa Rúp Nga (RUB) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


CZK RUB
coinmill.com
20 55.67
50 139.18
100 278.35
200 556.70
500 1391.76
1000 2783.51
2000 5567.03
5000 13,917.57
10,000 27,835.14
20,000 55,670.29
50,000 139,175.71
100,000 278,351.43
200,000 556,702.86
500,000 1,391,757.15
1,000,000 2,783,514.29
2,000,000 5,567,028.58
5,000,000 13,917,571.45
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
RUB CZK
coinmill.com
50.00 18
100.00 36
200.00 72
500.00 180
1000.00 359
2000.00 719
5000.00 1796
10,000.00 3593
20,000.00 7185
50,000.00 17,963
100,000.00 35,926
200,000.00 71,852
500,000.00 179,629
1,000,000.00 359,258
2,000,000.00 718,516
5,000,000.00 1,796,290
10,000,000.00 3,592,581
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá