Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Việt Nam Đồng (VND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu VND có thể được viết D. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN VND
coinmill.com
2.00 11,800
5.00 29,600
10.00 59,200
20.00 118,200
50.00 295,800
100.00 591,400
200.00 1,182,800
500.00 2,957,200
1000.00 5,914,400
2000.00 11,828,800
5000.00 29,572,000
10,000.00 59,143,800
20,000.00 118,287,600
50,000.00 295,719,000
100,000.00 591,438,000
200,000.00 1,182,876,000
500,000.00 2,957,190,200
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026
VND PLN
coinmill.com
20,000 3.38
50,000 8.45
100,000 16.91
200,000 33.82
500,000 84.54
1,000,000 169.08
2,000,000 338.16
5,000,000 845.40
10,000,000 1690.79
20,000,000 3381.59
50,000,000 8453.97
100,000,000 16,907.94
200,000,000 33,815.88
500,000,000 84,539.71
1,000,000,000 169,079.42
2,000,000,000 338,158.84
5,000,000,000 845,397.09
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá