Công cụ chuyển đổi giữa Peso Philippine (PHP) sang Stellar (XLM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Philippine. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellar hoặc Peso Philippine để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 12 chữ số có nghĩa.


PHP XLM
coinmill.com
50.00 16.789
100.00 33.578
200.00 67.157
500.00 167.892
1000.00 335.784
2000.00 671.568
5000.00 1678.919
10,000.00 3357.839
20,000.00 6715.678
50,000.00 16,789.195
100,000.00 33,578.390
200,000.00 67,156.780
500,000.00 167,891.950
1,000,000.00 335,783.900
2,000,000.00 671,567.800
5,000,000.00 1,678,919.499
10,000,000.00 3,357,838.999
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XLM PHP
coinmill.com
10.000 29.78
20.000 59.56
50.000 148.91
100.000 297.81
200.000 595.62
500.000 1489.05
1000.000 2978.11
2000.000 5956.21
5000.000 14,890.53
10,000.000 29,781.06
20,000.000 59,562.12
50,000.000 148,905.29
100,000.000 297,810.59
200,000.000 595,621.17
500,000.000 1,489,052.93
1,000,000.000 2,978,105.86
2,000,000.000 5,956,211.72
XLM tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá