Công cụ chuyển đổi giữa Peru Nuevo Sol (PEN) sang Serbia Dinar (RSD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peru Nuevo Sol. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia Dinar hoặc Peru Nuevo Sol để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


PEN RSD
coinmill.com
2.00 63.5
5.00 159.0
10.00 318.0
20.00 636.0
50.00 1590.5
100.00 3181.0
200.00 6362.5
500.00 15,906.0
1000.00 31,812.5
2000.00 63,624.5
5000.00 159,061.5
10,000.00 318,123.0
20,000.00 636,246.0
50,000.00 1,590,615.0
100,000.00 3,181,230.0
200,000.00 6,362,459.5
500,000.00 15,906,149.0
PEN tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
RSD PEN
coinmill.com
100.0 3.14
200.0 6.29
500.0 15.72
1000.0 31.43
2000.0 62.87
5000.0 157.17
10,000.0 314.34
20,000.0 628.69
50,000.0 1571.72
100,000.0 3143.44
200,000.0 6286.88
500,000.0 15,717.19
1,000,000.0 31,434.38
2,000,000.0 62,868.77
5,000,000.0 157,171.92
10,000,000.0 314,343.84
20,000,000.0 628,687.68
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá