Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


AED OMR
coinmill.com
2.00 0.210
5.00 0.525
10.00 1.045
20.00 2.095
50.00 5.235
100.00 10.470
200.00 20.940
500.00 52.350
1000.00 104.695
2000.00 209.395
5000.00 523.485
10,000.00 1046.970
20,000.00 2093.940
50,000.00 5234.850
100,000.00 10,469.700
200,000.00 20,939.400
500,000.00 52,348.505
AED tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
OMR AED
coinmill.com
0.200 2.00
0.500 4.75
1.000 9.50
2.000 19.00
5.000 47.75
10.000 95.50
20.000 191.00
50.000 477.50
100.000 955.25
200.000 1910.25
500.000 4775.75
1000.000 9551.25
2000.000 19,102.75
5000.000 47,756.75
10,000.000 95,513.75
20,000.000 191,027.50
50,000.000 477,568.50
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá