Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang VeriCoin (VRC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeriCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeriCoin hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The VeriCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu VRC có thể được viết VRC. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeriCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VRC có 12 chữ số có nghĩa.


NZD VRC
coinmill.com
1.00 12.487
2.00 24.974
5.00 62.435
10.00 124.871
20.00 249.742
50.00 624.354
100.00 1248.708
200.00 2497.415
500.00 6243.538
1000.00 12,487.076
2000.00 24,974.152
5000.00 62,435.379
10,000.00 124,870.758
20,000.00 249,741.516
50,000.00 624,353.789
100,000.00 1,248,707.578
200,000.00 2,497,415.157
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
VRC NZD
coinmill.com
10.000 0.80
20.000 1.60
50.000 4.00
100.000 8.00
200.000 16.00
500.000 40.00
1000.000 80.10
2000.000 160.20
5000.000 400.40
10,000.000 800.80
20,000.000 1601.70
50,000.000 4004.10
100,000.000 8008.30
200,000.000 16,016.60
500,000.000 40,041.40
1,000,000.000 80,082.80
2,000,000.000 160,165.60
VRC tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá