Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Bảng Saint Helena (SHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Saint Helena trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Saint Helena hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Saint Helena Pound là tiền tệ Saint Helena (St Helena, SH, SHN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu SHP có thể được viết S. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Saint Helena Pound được chia thành 100 new pence. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Saint Helena Pound cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SHP có 5 chữ số có nghĩa.


NZD SHP
coinmill.com
1.00 0.52
2.00 1.03
5.00 2.59
10.00 5.17
20.00 10.35
50.00 25.87
100.00 51.74
200.00 103.48
500.00 258.70
1000.00 517.41
2000.00 1034.81
5000.00 2587.03
10,000.00 5174.07
20,000.00 10,348.13
50,000.00 25,870.33
100,000.00 51,740.66
200,000.00 103,481.33
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
SHP NZD
coinmill.com
0.50 1.00
1.00 1.90
2.00 3.90
5.00 9.70
10.00 19.30
20.00 38.70
50.00 96.60
100.00 193.30
200.00 386.50
500.00 966.40
1000.00 1932.70
2000.00 3865.40
5000.00 9663.60
10,000.00 19,327.20
20,000.00 38,654.30
50,000.00 96,635.80
100,000.00 193,271.60
SHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá