Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 4 chữ số có nghĩa.


NZD RWF
coinmill.com
1.00 593
2.00 1186
5.00 2965
10.00 5930
20.00 11,860
50.00 29,650
100.00 59,299
200.00 118,598
500.00 296,496
1000.00 592,991
2000.00 1,185,983
5000.00 2,964,957
10,000.00 5,929,914
20,000.00 11,859,828
50,000.00 29,649,570
100,000.00 59,299,141
200,000.00 118,598,282
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
RWF NZD
coinmill.com
500 0.80
1000 1.70
2000 3.40
5000 8.40
10,000 16.90
20,000 33.70
50,000 84.30
100,000 168.60
200,000 337.30
500,000 843.20
1,000,000 1686.40
2,000,000 3372.70
5,000,000 8431.80
10,000,000 16,863.70
20,000,000 33,727.30
50,000,000 84,318.30
100,000,000 168,636.50
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá