Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Peru Nuevo Sol (PEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peru Nuevo Sol hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


NZD PEN
coinmill.com
1.00 2.15
2.00 4.29
5.00 10.73
10.00 21.46
20.00 42.92
50.00 107.30
100.00 214.60
200.00 429.21
500.00 1073.02
1000.00 2146.03
2000.00 4292.06
5000.00 10,730.15
10,000.00 21,460.31
20,000.00 42,920.61
50,000.00 107,301.53
100,000.00 214,603.06
200,000.00 429,206.12
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
PEN NZD
coinmill.com
2.00 0.90
5.00 2.30
10.00 4.70
20.00 9.30
50.00 23.30
100.00 46.60
200.00 93.20
500.00 233.00
1000.00 466.00
2000.00 932.00
5000.00 2329.90
10,000.00 4659.80
20,000.00 9319.50
50,000.00 23,298.80
100,000.00 46,597.70
200,000.00 93,195.30
500,000.00 232,988.30
PEN tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá