Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS NZD
coinmill.com
5.00 1.40
10.00 2.90
20.00 5.70
50.00 14.30
100.00 28.60
200.00 57.10
500.00 142.80
1000.00 285.60
2000.00 571.20
5000.00 1427.90
10,000.00 2855.80
20,000.00 5711.50
50,000.00 14,278.90
100,000.00 28,557.70
200,000.00 57,115.40
500,000.00 142,788.60
1,000,000.00 285,577.20
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
NZD GHS
coinmill.com
1.00 3.50
2.00 7.00
5.00 17.51
10.00 35.02
20.00 70.03
50.00 175.08
100.00 350.17
200.00 700.34
500.00 1750.84
1000.00 3501.68
2000.00 7003.36
5000.00 17,508.40
10,000.00 35,016.80
20,000.00 70,033.60
50,000.00 175,084.01
100,000.00 350,168.01
200,000.00 700,336.02
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá