Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Việt Nam Đồng (VND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


NOK VND
coinmill.com
5.0 13,000
10.0 25,800
20.0 51,800
50.0 129,400
100.0 259,000
200.0 517,800
500.0 1,294,600
1000.0 2,589,400
2000.0 5,178,800
5000.0 12,946,800
10,000.0 25,893,600
20,000.0 51,787,200
50,000.0 129,468,200
100,000.0 258,936,200
200,000.0 517,872,600
500,000.0 1,294,681,400
1,000,000.0 2,589,362,800
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
VND NOK
coinmill.com
20,000 7.5
50,000 19.5
100,000 38.5
200,000 77.0
500,000 193.0
1,000,000 386.0
2,000,000 772.5
5,000,000 1931.0
10,000,000 3862.0
20,000,000 7724.0
50,000,000 19,310.0
100,000,000 38,619.5
200,000,000 77,239.0
500,000,000 193,097.5
1,000,000,000 386,195.5
2,000,000,000 772,391.0
5,000,000,000 1,930,977.0
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá