Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Swazi Lilangeni (SZL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Swazi Lilangeni trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Swazi Lilangeni hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 5 chữ số có nghĩa.


NOK SZL
coinmill.com
5.0 8.11
10.0 16.21
20.0 32.43
50.0 81.06
100.0 162.13
200.0 324.25
500.0 810.63
1000.0 1621.26
2000.0 3242.51
5000.0 8106.29
10,000.0 16,212.57
20,000.0 32,425.14
50,000.0 81,062.85
100,000.0 162,125.70
200,000.0 324,251.41
500,000.0 810,628.52
1,000,000.0 1,621,257.03
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
SZL NOK
coinmill.com
10.00 6.0
20.00 12.5
50.00 31.0
100.00 61.5
200.00 123.5
500.00 308.5
1000.00 617.0
2000.00 1233.5
5000.00 3084.0
10,000.00 6168.0
20,000.00 12,336.0
50,000.00 30,840.5
100,000.00 61,680.5
200,000.00 123,361.0
500,000.00 308,402.5
1,000,000.00 616,805.5
2,000,000.00 1,233,610.5
SZL tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá