Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Nas (NAS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nas trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nas hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Nas là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NAS có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NAS NOK
coinmill.com
1 5.5
2 11.5
5 28.5
10 57.5
20 115.0
50 287.5
100 575.0
200 1149.5
500 2874.0
1000 5748.0
2000 11,495.5
5000 28,739.0
10,000 57,477.5
20,000 114,955.5
50,000 287,388.5
100,000 574,777.0
200,000 1,149,554.0
NAS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NOK NAS
coinmill.com
5.0 1
10.0 2
20.0 3
50.0 9
100.0 17
200.0 35
500.0 87
1000.0 174
2000.0 348
5000.0 870
10,000.0 1740
20,000.0 3480
50,000.0 8699
100,000.0 17,398
200,000.0 34,796
500,000.0 86,990
1,000,000.0 173,981
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá