Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Lesotho Loti (LSL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lesotho Loti trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lesotho Loti hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSL NOK
coinmill.com
10.00 6.0
20.00 12.0
50.00 30.5
100.00 61.0
200.00 122.5
500.00 305.5
1000.00 611.5
2000.00 1223.0
5000.00 3057.5
10,000.00 6114.5
20,000.00 12,229.5
50,000.00 30,573.5
100,000.00 61,146.5
200,000.00 122,293.0
500,000.00 305,733.0
1,000,000.00 611,466.0
2,000,000.00 1,222,931.5
LSL tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026
NOK LSL
coinmill.com
5.0 8.18
10.0 16.35
20.0 32.71
50.0 81.77
100.0 163.54
200.0 327.08
500.0 817.71
1000.0 1635.41
2000.0 3270.83
5000.0 8177.07
10,000.0 16,354.14
20,000.0 32,708.29
50,000.0 81,770.72
100,000.0 163,541.45
200,000.0 327,082.90
500,000.0 817,707.24
1,000,000.0 1,635,414.49
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá