Công cụ chuyển đổi giữa Ringgit Malaysia (MYR) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Ringgit Malaysia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MYR NZD
coinmill.com
5.00 1.90
10.00 3.70
20.00 7.50
50.00 18.60
100.00 37.30
200.00 74.60
500.00 186.50
1000.00 373.00
2000.00 745.90
5000.00 1864.90
10,000.00 3729.70
20,000.00 7459.50
50,000.00 18,648.60
100,000.00 37,297.30
200,000.00 74,594.60
500,000.00 186,486.50
1,000,000.00 372,973.00
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NZD MYR
coinmill.com
1.00 2.68
2.00 5.36
5.00 13.41
10.00 26.81
20.00 53.62
50.00 134.06
100.00 268.12
200.00 536.23
500.00 1340.58
1000.00 2681.16
2000.00 5362.32
5000.00 13,405.80
10,000.00 26,811.59
20,000.00 53,623.19
50,000.00 134,057.96
100,000.00 268,115.93
200,000.00 536,231.85
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá