Công cụ chuyển đổi giữa Tugrik Mông Cổ (MNT) sang Krona Iceland (ISK)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Tugrik Mông Cổ để chuyển đổi loại tiền tệ.
Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.
18 Tháng Một 2019 |
Cập nhật ngày 10/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.