Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Stellar (XLM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellar hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 12 chữ số có nghĩa.


LYD XLM
coinmill.com
1.000 12.175
2.000 24.351
5.000 60.877
10.000 121.755
20.000 243.510
50.000 608.775
100.000 1217.550
200.000 2435.099
500.000 6087.748
1000.000 12,175.495
2000.000 24,350.991
5000.000 60,877.477
10,000.000 121,754.954
20,000.000 243,509.908
50,000.000 608,774.769
100,000.000 1,217,549.538
200,000.000 2,435,099.077
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
XLM LYD
coinmill.com
10.000 0.821
20.000 1.643
50.000 4.107
100.000 8.213
200.000 16.426
500.000 41.066
1000.000 82.132
2000.000 164.264
5000.000 410.661
10,000.000 821.322
20,000.000 1642.644
50,000.000 4106.609
100,000.000 8213.218
200,000.000 16,426.436
500,000.000 41,066.091
1,000,000.000 82,132.182
2,000,000.000 164,264.364
XLM tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá