Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Swazi Lilangeni (SZL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Swazi Lilangeni trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Swazi Lilangeni hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SZL
coinmill.com
1.000 10.29
2.000 20.58
5.000 51.44
10.000 102.89
20.000 205.78
50.000 514.45
100.000 1028.89
200.000 2057.78
500.000 5144.45
1000.000 10,288.91
2000.000 20,577.82
5000.000 51,444.55
10,000.000 102,889.10
20,000.000 205,778.19
50,000.000 514,445.48
100,000.000 1,028,890.97
200,000.000 2,057,781.93
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
SZL LYD
coinmill.com
10.00 0.972
20.00 1.944
50.00 4.860
100.00 9.719
200.00 19.438
500.00 48.596
1000.00 97.192
2000.00 194.384
5000.00 485.960
10,000.00 971.920
20,000.00 1943.841
50,000.00 4859.601
100,000.00 9719.203
200,000.00 19,438.406
500,000.00 48,596.014
1,000,000.00 97,192.028
2,000,000.00 194,384.057
SZL tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá