Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD LYD
coinmill.com
5.0 0.902
10.0 1.805
20.0 3.609
50.0 9.023
100.0 18.045
200.0 36.091
500.0 90.227
1000.0 180.453
2000.0 360.907
5000.0 902.267
10,000.0 1804.534
20,000.0 3609.068
50,000.0 9022.669
100,000.0 18,045.338
200,000.0 36,090.676
500,000.0 90,226.690
1,000,000.0 180,453.380
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
LYD HKD
coinmill.com
1.000 5.5
2.000 11.1
5.000 27.7
10.000 55.4
20.000 110.8
50.000 277.1
100.000 554.2
200.000 1108.3
500.000 2770.8
1000.000 5541.6
2000.000 11,083.2
5000.000 27,708.0
10,000.000 55,416.0
20,000.000 110,832.0
50,000.000 277,079.9
100,000.000 554,159.8
200,000.000 1,108,319.5
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá