Công cụ chuyển đổi giữa Litat Lituani (LTL) sang Bảng Ai Cập (EGP)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Litat Lituani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Litat Lituani để chuyển đổi loại tiền tệ.
Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Litas Lithuania là tiền tệ Lithuania (LT, LTU). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Litas Lithuania được chia thành 100 centu. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Litas Lithuania cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LTL có 4 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 11/06/2026 |
24 tháng Tám 2018 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.