Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KZT
coinmill.com
5.00 356
10.00 713
20.00 1426
50.00 3565
100.00 7129
200.00 14,258
500.00 35,646
1000.00 71,292
2000.00 142,584
5000.00 356,460
10,000.00 712,921
20,000.00 1,425,841
50,000.00 3,564,603
100,000.00 7,129,206
200,000.00 14,258,412
500,000.00 35,646,031
1,000,000.00 71,292,062
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KZT GHS
coinmill.com
200 2.81
500 7.01
1000 14.03
2000 28.05
5000 70.13
10,000 140.27
20,000 280.54
50,000 701.34
100,000 1402.68
200,000 2805.36
500,000 7013.40
1,000,000 14,026.81
2,000,000 28,053.61
5,000,000 70,134.04
10,000,000 140,268.07
20,000,000 280,536.14
50,000,000 701,340.35
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá