Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Venezuela Bolivar Fuerte (VEF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Venezuela Bolivar Fuerte trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Venezuela Bolivar Fuerte hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Fuerte Bolivar Venezuela là tiền tệ Venezuela (VE, VEN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Fuerte Bolivar Venezuela còn được gọi là Bolivars, và Bolívar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEF có thể được viết Bs. F. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Fuerte Bolivar Venezuela được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Fuerte Bolivar Venezuela cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEF có 4 chữ số có nghĩa.


KWD VEF
coinmill.com
0.200 167,155
0.500 417,887
1.000 835,774
2.000 1,671,549
5.000 4,178,872
10.000 8,357,743
20.000 16,715,486
50.000 41,788,715
100.000 83,577,431
200.000 167,154,861
500.000 417,887,153
1000.000 835,774,306
2000.000 1,671,548,611
5000.000 4,178,871,528
10,000.000 8,357,743,056
20,000.000 16,715,486,111
50,000.000 41,788,715,278
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
VEF KWD
coinmill.com
200,000 0.239
500,000 0.598
1,000,000 1.196
2,000,000 2.393
5,000,000 5.982
10,000,000 11.965
20,000,000 23.930
50,000,000 59.825
100,000,000 119.650
200,000,000 239.299
500,000,000 598.248
1,000,000,000 1196.495
2,000,000,000 2392.991
5,000,000,000 5982.476
10,000,000,000 11,964.953
20,000,000,000 23,929.905
50,000,000,000 59,824.763
VEF tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá