Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.38
0.500 15.94
1.000 31.88
2.000 63.76
5.000 159.39
10.000 318.78
20.000 637.56
50.000 1593.91
100.000 3187.82
200.000 6375.64
500.000 15,939.10
1000.000 31,878.19
2000.000 63,756.39
5000.000 159,390.97
10,000.000 318,781.94
20,000.000 637,563.88
50,000.000 1,593,909.71
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
SEK KWD
coinmill.com
5.00 0.157
10.00 0.314
20.00 0.627
50.00 1.568
100.00 3.137
200.00 6.274
500.00 15.685
1000.00 31.369
2000.00 62.739
5000.00 156.847
10,000.00 313.694
20,000.00 627.388
50,000.00 1568.470
100,000.00 3136.941
200,000.00 6273.881
500,000.00 15,684.703
1,000,000.00 31,369.405
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá