Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Nicaragua Cordoba Oro (NIO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oro hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 5 chữ số có nghĩa.


KWD NIO
coinmill.com
0.200 22.05
0.500 55.10
1.000 110.20
2.000 220.40
5.000 551.05
10.000 1102.05
20.000 2204.15
50.000 5510.35
100.000 11,020.70
200.000 22,041.40
500.000 55,103.50
1000.000 110,206.95
2000.000 220,413.90
5000.000 551,034.75
10,000.000 1,102,069.50
20,000.000 2,204,139.00
50,000.000 5,510,347.50
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
NIO KWD
coinmill.com
20.00 0.181
50.00 0.454
100.00 0.907
200.00 1.815
500.00 4.537
1000.00 9.074
2000.00 18.148
5000.00 45.369
10,000.00 90.738
20,000.00 181.477
50,000.00 453.692
100,000.00 907.384
200,000.00 1814.768
500,000.00 4536.919
1,000,000.00 9073.838
2,000,000.00 18,147.676
5,000,000.00 45,369.189
NIO tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá