Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Bảng Anh (GBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Anh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Anh hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KWD
coinmill.com
0.50 0.188
1.00 0.375
2.00 0.750
5.00 1.876
10.00 3.752
20.00 7.504
50.00 18.760
100.00 37.519
200.00 75.038
500.00 187.595
1000.00 375.191
2000.00 750.381
5000.00 1875.953
10,000.00 3751.906
20,000.00 7503.812
50,000.00 18,759.529
100,000.00 37,519.059
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KWD GBP
coinmill.com
0.200 0.53
0.500 1.33
1.000 2.67
2.000 5.33
5.000 13.33
10.000 26.65
20.000 53.31
50.000 133.27
100.000 266.53
200.000 533.06
500.000 1332.66
1000.000 2665.31
2000.000 5330.62
5000.000 13,326.56
10,000.000 26,653.12
20,000.000 53,306.24
50,000.000 133,265.60
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá