Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW TWD
coinmill.com
1000 26
2000 52
5000 130
10,000 259
20,000 518
50,000 1296
100,000 2591
200,000 5182
500,000 12,956
1,000,000 25,912
2,000,000 51,825
5,000,000 129,561
10,000,000 259,123
20,000,000 518,246
50,000,000 1,295,615
100,000,000 2,591,229
200,000,000 5,182,458
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
TWD KRW
coinmill.com
20 772
50 1930
100 3859
200 7718
500 19,296
1000 38,592
2000 77,183
5000 192,959
10,000 385,917
20,000 771,835
50,000 1,929,586
100,000 3,859,173
200,000 7,718,345
500,000 19,295,863
1,000,000 38,591,726
2,000,000 77,183,451
5,000,000 192,958,628
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá