Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KRW TRY
coinmill.com
1000 4.75
2000 9.51
5000 23.77
10,000 47.54
20,000 95.07
50,000 237.68
100,000 475.37
200,000 950.73
500,000 2376.83
1,000,000 4753.67
2,000,000 9507.33
5,000,000 23,768.33
10,000,000 47,536.66
20,000,000 95,073.32
50,000,000 237,683.30
100,000,000 475,366.61
200,000,000 950,733.22
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
TRY KRW
coinmill.com
5.00 1052
10.00 2104
20.00 4207
50.00 10,518
100.00 21,036
200.00 42,073
500.00 105,182
1000.00 210,364
2000.00 420,728
5000.00 1,051,820
10,000.00 2,103,640
20,000.00 4,207,279
50,000.00 10,518,198
100,000.00 21,036,395
200,000.00 42,072,791
500,000.00 105,181,977
1,000,000.00 210,363,955
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá