Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNH KRW
coinmill.com
5.0 849
10.0 1697
20.0 3395
50.0 8487
100.0 16,973
200.0 33,947
500.0 84,866
1000.0 169,733
2000.0 339,465
5000.0 848,663
10,000.0 1,697,325
20,000.0 3,394,650
50,000.0 8,486,625
100,000.0 16,973,250
200,000.0 33,946,501
500,000.0 84,866,252
1,000,000.0 169,732,504
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
KRW CNH
coinmill.com
1000 6.0
2000 12.0
5000 29.5
10,000 59.0
20,000 118.0
50,000 294.5
100,000 589.0
200,000 1178.5
500,000 2946.0
1,000,000 5891.5
2,000,000 11,783.0
5,000,000 29,458.0
10,000,000 58,916.0
20,000,000 117,832.5
50,000,000 294,581.0
100,000,000 589,162.5
200,000,000 1,178,324.5
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá