Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


CZK KMF
coinmill.com
20 378.40
50 945.95
100 1891.95
200 3783.85
500 9459.65
1000 18,919.35
2000 37,838.65
5000 94,596.65
10,000 189,193.30
20,000 378,386.55
50,000 945,966.40
100,000 1,891,932.85
200,000 3,783,865.65
500,000 9,459,664.15
1,000,000 18,919,328.35
2,000,000 37,838,656.70
5,000,000 94,596,641.70
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KMF CZK
coinmill.com
500.00 26
1000.00 53
2000.00 106
5000.00 264
10,000.00 529
20,000.00 1057
50,000.00 2643
100,000.00 5286
200,000.00 10,571
500,000.00 26,428
1,000,000.00 52,856
2,000,000.00 105,712
5,000,000.00 264,280
10,000,000.00 528,560
20,000,000.00 1,057,120
50,000,000.00 2,642,800
100,000,000.00 5,285,600
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá