Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PHP
coinmill.com
50 37.19
100 74.39
200 148.78
500 371.94
1000 743.89
2000 1487.77
5000 3719.43
10,000 7438.86
20,000 14,877.71
50,000 37,194.28
100,000 74,388.56
200,000 148,777.13
500,000 371,942.81
1,000,000 743,885.63
2,000,000 1,487,771.26
5,000,000 3,719,428.14
10,000,000 7,438,856.28
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
PHP KGS
coinmill.com
50.00 67
100.00 134
200.00 269
500.00 672
1000.00 1344
2000.00 2689
5000.00 6721
10,000.00 13,443
20,000.00 26,886
50,000.00 67,215
100,000.00 134,429
200,000.00 268,859
500,000.00 672,146
1,000,000.00 1,344,293
2,000,000.00 2,688,585
5,000,000.00 6,721,463
10,000,000.00 13,442,927
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá