Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NZD
coinmill.com
50 1.10
100 2.20
200 4.50
500 11.20
1000 22.30
2000 44.60
5000 111.60
10,000 223.20
20,000 446.50
50,000 1116.20
100,000 2232.50
200,000 4464.90
500,000 11,162.30
1,000,000 22,324.60
2,000,000 44,649.20
5,000,000 111,622.90
10,000,000 223,245.80
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NZD KGS
coinmill.com
1.00 45
2.00 90
5.00 224
10.00 448
20.00 896
50.00 2240
100.00 4479
200.00 8959
500.00 22,397
1000.00 44,794
2000.00 89,587
5000.00 223,968
10,000.00 447,937
20,000.00 895,874
50,000.00 2,239,684
100,000.00 4,479,368
200,000.00 8,958,735
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá