Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KES
coinmill.com
100 96.29
200 192.59
500 481.47
1000 962.93
2000 1925.87
5000 4814.67
10,000 9629.35
20,000 19,258.70
50,000 48,146.74
100,000 96,293.48
200,000 192,586.95
500,000 481,467.38
1,000,000 962,934.76
2,000,000 1,925,869.53
5,000,000 4,814,673.81
10,000,000 9,629,347.63
20,000,000 19,258,695.25
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KES JPY
coinmill.com
100.00 104
200.00 208
500.00 519
1000.00 1038
2000.00 2077
5000.00 5192
10,000.00 10,385
20,000.00 20,770
50,000.00 51,925
100,000.00 103,849
200,000.00 207,698
500,000.00 519,246
1,000,000.00 1,038,492
2,000,000.00 2,076,984
5,000,000.00 5,192,460
10,000,000.00 10,384,920
20,000,000.00 20,769,839
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá