Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ISK NOK
coinmill.com
100 7.5
200 14.5
500 36.5
1000 73.0
2000 146.0
5000 364.5
10,000 729.5
20,000 1458.5
50,000 3646.5
100,000 7293.0
200,000 14,585.5
500,000 36,464.0
1,000,000 72,927.5
2,000,000 145,855.0
5,000,000 364,637.5
10,000,000 729,275.5
20,000,000 1,458,551.0
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NOK ISK
coinmill.com
5.0 69
10.0 137
20.0 274
50.0 686
100.0 1371
200.0 2742
500.0 6856
1000.0 13,712
2000.0 27,424
5000.0 68,561
10,000.0 137,122
20,000.0 274,245
50,000.0 685,612
100,000.0 1,371,224
200,000.0 2,742,448
500,000.0 6,856,120
1,000,000.0 13,712,239
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá