Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Krone Na Uy (NOK)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.
Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.
18 Tháng Một 2019 |
Cập nhật ngày 12/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.