Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Algerian Dinar (DZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Algerian Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Algerian Dinar hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ISK
coinmill.com
100.00 103
200.00 205
500.00 513
1000.00 1026
2000.00 2052
5000.00 5129
10,000.00 10,259
20,000.00 20,517
50,000.00 51,294
100,000.00 102,587
200,000.00 205,174
500,000.00 512,936
1,000,000.00 1,025,872
2,000,000.00 2,051,744
5,000,000.00 5,129,361
10,000,000.00 10,258,722
20,000,000.00 20,517,444
DZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
ISK DZD
coinmill.com
100 97.50
200 194.95
500 487.40
1000 974.80
2000 1949.55
5000 4873.90
10,000 9747.80
20,000 19,495.60
50,000 48,739.00
100,000 97,478.05
200,000 194,956.05
500,000 487,390.15
1,000,000 974,780.30
2,000,000 1,949,560.55
5,000,000 4,873,901.40
10,000,000 9,747,802.75
20,000,000 19,495,605.55
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá