Công cụ chuyển đổi giữa Rupiah Indonesia (IDR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Rupiah Indonesia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD IDR
coinmill.com
5.0 9225
10.0 18,450
20.0 36,900
50.0 92,250
100.0 184,500
200.0 369,025
500.0 922,550
1000.0 1,845,100
2000.0 3,690,175
5000.0 9,225,450
10,000.0 18,450,900
20,000.0 36,901,825
50,000.0 92,254,550
100,000.0 184,509,075
200,000.0 369,018,175
500,000.0 922,545,425
1,000,000.0 1,845,090,850
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
IDR HKD
coinmill.com
10,000 5.4
20,000 10.8
50,000 27.1
100,000 54.2
200,000 108.4
500,000 271.0
1,000,000 542.0
2,000,000 1084.0
5,000,000 2709.9
10,000,000 5419.8
20,000,000 10,839.6
50,000,000 27,098.9
100,000,000 54,197.9
200,000,000 108,395.7
500,000,000 270,989.4
1,000,000,000 541,978.7
2,000,000,000 1,083,957.5
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá