Công cụ chuyển đổi giữa Rupiah Indonesia (IDR) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Rupiah Indonesia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK IDR
coinmill.com
20 12,300
50 30,725
100 61,450
200 122,900
500 307,225
1000 614,450
2000 1,228,875
5000 3,072,200
10,000 6,144,375
20,000 12,288,775
50,000 30,721,900
100,000 61,443,825
200,000 122,887,650
500,000 307,219,100
1,000,000 614,438,200
2,000,000 1,228,876,375
5,000,000 3,072,190,950
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
IDR CZK
coinmill.com
10,000 16
20,000 33
50,000 81
100,000 163
200,000 326
500,000 814
1,000,000 1628
2,000,000 3255
5,000,000 8138
10,000,000 16,275
20,000,000 32,550
50,000,000 81,375
100,000,000 162,750
200,000,000 325,501
500,000,000 813,751
1,000,000,000 1,627,503
2,000,000,000 3,255,006
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá