Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK OMR
coinmill.com
5.00 0.285
10.00 0.575
20.00 1.150
50.00 2.870
100.00 5.740
200.00 11.475
500.00 28.690
1000.00 57.380
2000.00 114.760
5000.00 286.895
10,000.00 573.790
20,000.00 1147.585
50,000.00 2868.960
100,000.00 5737.925
200,000.00 11,475.850
500,000.00 28,689.625
1,000,000.00 57,379.250
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
OMR HRK
coinmill.com
0.200 3.49
0.500 8.71
1.000 17.43
2.000 34.86
5.000 87.14
10.000 174.28
20.000 348.56
50.000 871.40
100.000 1742.79
200.000 3485.58
500.000 8713.95
1000.000 17,427.90
2000.000 34,855.81
5000.000 87,139.52
10,000.000 174,279.04
20,000.000 348,558.07
50,000.000 871,395.18
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá